Bobby Jindal

Bobby Jindal
Chức vụ
Thống đốc Louisiana
Nhiệm kỳ14 tháng 1 năm 2008 – 11 tháng 1 năm 2016
7 năm, 362 ngày
Tiền nhiệmKathleen Babineaux Blanco
Kế nhiệmJohn Bel Edwards
Phó Thống đốcMitch Landrieu
Nhiệm kỳ3 tháng 1 năm 2005 – 
19 năm, 145 ngày
Tiền nhiệmDavid Vitter
Vị tríKhu bầu cử 1, Louisiana
Thông tin chung
Sinh10 tháng 6, 1971 (52 tuổi)
Baton Rouge, Louisiana, Hoa Kỳ
Nơi ởKenner, Louisiana, Hoa Kỳ
Tôn giáoCông giáo
Đảng chính trịCộng hòa
VợSupriya Jolly Jindal
WebsiteDân biểu Bobby Jindal

Piyush "Bobby" Jindal (sinh ngày 10 tháng 6 năm 1971 tại Baton Rouge) là Thống đốc Đảng Cộng hòa của tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ. Trước khi được bầu làm thống đốc, ông giữ chức vụ dân biểu trong Hạ viện Hoa Kỳ, đại diện cho khu bầu cử quốc hội số 1 của Louisiana; năm 2004 ông kế nhiệm thượng nghị sĩ David Vitter tại khu bầu cử này. Jindal được bầu lại vào Quốc hội trong cuộc bầu cử năm 2006 với đa số 88%.

Ông nhậm chức thống đốc ngày 14 tháng 1 năm 2008. Ông là thống đốc người Mỹ gốc Ấn Độ đầu tiên trong lịch sử Hoa Kỳ, cũng như thống đốc trẻ nhất trong nước. Ngoài ra, đây là lần đầu tiên Louisiana có một thống đốc không phải là người Mỹ trắng sau khi P. B. S. Pinchback, một người Mỹ gốc Phi, làm thống đốc trong thời gian 35 ngày, từ ngày 9 tháng 12 năm 1872 cho đến ngày 13 tháng 1 năm 1873.

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Dân biểu Bobby Jindal Lưu trữ 2008-12-04 tại Wayback Machine
  • Bobby Jindal tại Thư mục Tiểu sử Quốc hội Hoa Kỳ
  • Ủy ban Bầu cử Liên bang: Bobby Jindal – thông tin về tài chính của vận động bầu cử
  • OpenSecrets.org: Bobby Jindal Lưu trữ 2007-10-22 tại Wayback Machine – thông tin về các đóng góp vào vận động bầu cử
  • Dự án Vote Smart: Dân biểu Bobby Jindal (LA)
  • Washington Post: Bobby Jindal – hồ sơ bỏ phiếu trong Quốc hội
  • Bobby Jindal for Governor
Flag of Hoa KỳPolitician icon Bài viết liên quan đến chính khách Mỹ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Thống đốc Louisiana
Tiểu bang (1812–61)
  • Claiborne
  • Villeré
  • Robertson
  • Thibodaux
  • H. Johnson
  • Derbigny
  • Beauvais
  • Dupré
  • Roman
  • White
  • Roman
  • Mouton
  • I. Johnson
  • Walker
  • Hébert
  • Wickliffe
  • Moore
Liên minh miền Nam (1861–65)
  • Moore
  • H. Allen
Liên bang miền Bắc (1862–65)
  • Shepley
  • Hahn
Tái thiết (1865–68)
  • Wells
  • Flanders
  • Baker
Tiểu bang (từ 1868)
  • Warmoth
  • Pinchback
  • J. McEnery
  • Kellogg
  • Packard
  • Nicholls
  • Wiltz
  • S. McEnery
  • Nicholls
  • M. J. Foster
  • Heard
  • Blanchard
  • Sanders
  • Hall
  • Pleasant
  • Parker
  • Fuqua
  • Simpson
  • H. Long
  • King
  • O. Allen
  • Noe
  • Leche
  • E. Long
  • Jones
  • Davis
  • E. Long
  • Kennon
  • E. Long
  • Davis
  • McKeithen
  • E. Edwards
  • Treen
  • E. Edwards
  • Roemer
  • E. Edwards
  • M. Foster
  • Blanco
  • Jindal
  • J. B. Edwards