Ismaeel Mohammad

Ismaeel Mohammad
Mohammad chơi cho Qatar tại AFC Asian Cup 2023
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ismaeel Mohammad Mohammad
Ngày sinh 5 tháng 4, 1990 (34 tuổi)
Nơi sinh Doha, Qatar
Chiều cao 1,72 m (5 ft 8 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Al-Duhail
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2011 El Jaish
2011–2017 Lekhwiya 123 (24)
2017– Al-Duhail 69 (9)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2013– Qatar 82 (4)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Qatar
Bóng đá nam
Cúp bóng đá châu Á
Vô địch Qatar 2023 Đội bóng
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 2 năm 2022
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 2 năm 2024

Ismaeel Mohammad (tiếng Ả Rập: إسماعيل محمد‎; sinh ngày 5 tháng 4 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Qatar hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Al-Duhail tại Qatar Stars League và đội tuyển quốc gia Qatar.

Thống kê sự nghiệp

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của Qatar được để trước.[2]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 27 tháng 12 năm 2014 Sân vận động Abdullah bin Khalifa, Doha, Qatar  Estonia 3–0 3–0 Giao hữu
2. 28 tháng 8 năm 2015 Sân vận động Jassim Bin Hamad, Doha, Qatar  Singapore 4–0 4–0
3. 3 tháng 9 năm 2015  Bhutan 14–0 15–0 Vòng loại World Cup 2018
4. 21 tháng 3 năm 2018 Basra Sports City, Basra, Iraq  Iraq 3–1 3–2 International Friendship Championship 2018

Tham khảo

  1. ^ “FIFA World Cup Qatar 2022: List of players: Qatar” (PDF). FIFA. 15 tháng 11 năm 2022. tr. 23. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2022.
  2. ^ “Mohammed, Ismaeel”. National Football Teams. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2017.

Liên kết ngoài

  • Ismaeel Mohammad tại Soccerway
  • Ismaeel Mohammad tại National-Football-Teams.com
  • Ismaeel Mohammad tại BeSoccer
  • x
  • t
  • s
Al-Duhail SC – đội hình hiện tại
  • 2 M.Musa
  • 3 K.Muftah
  • 4 Mendes
  • 6 Traoré
  • 7 Ismaeel.M
  • 8 Luiz Jr.
  • 9 El-Arabi
  • 10 Tae-hee
  • 12 Boudiaf
  • 13 Shehata
  • 14 Al-Ahrak
  • 15 Al-Rawi
  • 17 A.Mostafa
  • 18 Al-Brake
  • 19 Almoez
  • 20 A.Afif
  • 21 Al-Kaani
  • 22 M.Naji
  • 24 A.Abdulhameed
  • 25 Halabi
  • 26 N.Rahman
  • 27 Al-Sebaei
  • 28 Msakni
  • 29 A.Nuaman
  • 32 F.Ahmed
  • 33 Hatami
  • 35 Y.Aymen
  • 36 A.Bader
  • 40 Lecomte
  • 50 Al-Yazidi
  • 55 N.Khalfan
  • 67 S.Ateeq
  • 72 Boussafi
  • 87 S.Habib
  • 88 K.Waleed
  • Huấn luyện viên: Maâloul
Đội tuyển Qatar
  • x
  • t
  • s
Đội hình QatarCúp bóng đá châu Á 2015
Qatar
  • x
  • t
  • s
Đội hình QatarGiải vô địch bóng đá thế giới 2022
Qatar
Hình tượng sơ khai Bài viết tiểu sử liên quan đến cầu thủ bóng đá này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s