Overland Park, Kansas

Overland Park, Kansas
—  Thành phố  —
Sprint World Headquarters Campus
Sprint World Headquarters Campus
Vị trí trong bang Kansas
Vị trí trong bang Kansas
Overland Park, Kansas trên bản đồ Thế giới
Overland Park, Kansas
Overland Park, Kansas
Tọa độ: 38°56′24,26″B 94°40′50,51″T / 38,93333°B 94,66667°T / 38.93333; -94.66667
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangKansas
QuậnJohnson
Chính quyền
 • Thị trưởngCarl R. Gerlach[1]
Diện tích
 • Tổng cộng75,3 mi2 (195,1 km2)
 • Đất liền75,2 mi2 (194,9 km2)
 • Mặt nước0,1 mi2 (0,3 km2)
Độ cao1.079 ft (329 m)
Dân số (2010)[2]
 • Tổng cộng173.372
 • Mật độ230/mi2 (89/km2)
Múi giờCST (UTC-6)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)
Mã bưu chính66212 sửa dữ liệu
Mã điện thoại913
Thành phố kết nghĩaBietigheim-Bissingen sửa dữ liệu
FIPS code20-537752
GNIS feature ID04792103
Trang webwww.opkansas.org

Overland Park (phát âm /ˈoʊvərlənd ˈpɑrk/) là một thành phố thuộc quận Johnson trong bang Kansas, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích  km², trong đó diện tích đất là  km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 173.372 người. Overland Park (phát âm là / oʊvərlənd pɑrk /) là thành phố đông dân thứ hai ở tiểu bang Kansas. Tọa lạc tại quận Johnson, ngoại ô lớn nhất ở thành phố Kansas, Missouri, và có vị trí liền kề với Olathe, Lenexa, Prairie VillageLeawood. Điều tra dân số 2010, các dân số thành phố là 173.372. Overland Park đã liên tục xếp hạng các đầu 10 của tạp chí CNN / Money Money trong 100 thành phố tốt nhất để sinh sống ở Hoa Kỳ[3]. Cũng trong 2010, Money Magazine đánh giá Overland Park, Kansas, là thành phố sinh sống tốt thứ 7 trong các thành phố sống tại Hoa Kỳ.

Tham khảo

  1. ^ “Mayor Carl Gerlach”. City of Overland Park. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2010.
  2. ^ “2010 City Population and Housing Occupancy Status”. U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011.
  3. ^ “Best Places to Live 2006 - Money Magazine”. CNN.
  • x
  • t
  • s
Topeka (thủ phủ)
Chủ đề
Lịch sử |

Thống đốc | Giáo dục | Địa điểm nổi bật | Người | Địa điểm | Địa lý | Nhân khẩu | Kinh tế |

Địa điểm thu hút khách
Vùng
Cherokee Strip |

Cross Timbers | Dissected Till Plains | East Central | Four State Area | Flint Hills | High Plains | North Central | Osage Plains | The Ozarks | Red Hills | Santa Fe Trail Region | Smoky Hills |

Southeast
Các thành phố lớn nhất
Các quận
Allen |

Anderson | Atchison | Barber | Barton | Bourbon | Brown | Butler | Chase | Chautauqua | Cherokee | Cheyenne | Clark | Clay | Cloud | Coffey | Comanche | Cowley | Crawford | Decatur | Dickinson | Doniphan | Douglas | Edwards | Elk | Ellis | Ellsworth | Finney | Ford | Franklin | Geary | Gove | Graham | Grant | Gray | Greeley | Greenwood | Hamilton | Harper | Harvey | Haskell | Hodgeman | Jackson | Jefferson | Jewell | Johnson | Kearny | Kingman | Kiowa | Labette | Lane | Leavenworth | Lincoln | Linn | Logan | Lyon | Marion | Marshall | McPherson | Meade | Miami | Mitchell | Montgomery | Morris | Morton | Nemaha | Neosho | Ness | Norton | Osage | Osborne | Ottawa | Pawnee | Phillips | Pottawatomie | Pratt | Rawlins | Reno | Republic | Rice | Riley | Rooks | Rush | Russell | Saline | Scott | Sedgwick | Seward | Shawnee | Sheridan | Sherman | Smith | Stafford | Stanton | Stevens | Sumner | Thomas | Trego | Wabaunsee | Wallace | Washington | Wichita | Wilson | Woodson |

Wyandotte
Hình tượng sơ khai Bài viết đơn vị hành chính Hoa Kỳ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s